闷热 đọc là mēnrè, nghĩa là oi bức. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
闷热
mēnrè
oi bức
tính từ
Ví dụ với 闷热
七月的天气闷热,一点风也没有。
Qīyuè de tiānqì mēnrè, yìdiǎn fēng yě méiyǒu.
Thời tiết tháng Bảy oi bức, không có chút gió nào.
屋里又闷热又潮湿,我只好打开窗户。
Wū li yòu mēnrè yòu cháoshī, wǒ zhǐhǎo dǎkāi chuānghu.
Trong nhà vừa oi bức vừa ẩm, tôi đành mở cửa sổ.
Cách viết 闷热 (thứ tự nét)
闷… nét
热… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 闷热
闷热 tiếng Trung là gì?
闷热 (mēnrè) nghĩa là oi bức (tính từ).
闷热 đọc thế nào?
闷热 đọc là mēnrè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 闷热 thế nào?
Ví dụ: 七月的天气闷热,一点风也没有。 (Qīyuè de tiānqì mēnrè, yìdiǎn fēng yě méiyǒu.) nghĩa là: Thời tiết tháng Bảy oi bức, không có chút gió nào.
闷热 thuộc cấp HSK mấy?
闷热 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.