透彻 đọc là tòuchè, nghĩa là thấu đáo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
透彻
tòuchè
thấu đáo
tính từ

Ví dụ với 透彻

老师讲得很透彻,我一下子就听懂了。
Lǎoshī jiǎng de hěn tòuchè, wǒ yíxiàzi jiù tīngdǒng le.
Thầy giảng rất thấu đáo, tôi hiểu ngay lập tức.
他对这个问题的分析非常透彻。
Tā duì zhège wèntí de fēnxī fēicháng tòuchè.
Phân tích của anh ấy về vấn đề này rất thấu đáo.

Cách viết 透彻 (thứ tự nét)

透… nét
彻… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 透彻

透彻 tiếng Trung là gì?

透彻 (tòuchè) nghĩa là thấu đáo (tính từ).

透彻 đọc thế nào?

透彻 đọc là tòuchè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 透彻 thế nào?

Ví dụ: 老师讲得很透彻,我一下子就听懂了。 (Lǎoshī jiǎng de hěn tòuchè, wǒ yíxiàzi jiù tīngdǒng le.) nghĩa là: Thầy giảng rất thấu đáo, tôi hiểu ngay lập tức.

透彻 thuộc cấp HSK mấy?

透彻 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.