自费 đọc là zìfèi, nghĩa là tự trả tiền. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
自费
zìfèi
tự trả tiền
động từ

Ví dụ với 自费

这次出国学习的费用需要自费。
Zhè cì chū guó xuéxí de fèiyòng xūyào zìfèi.
Chi phí đi nước ngoài học lần này phải tự trả.
这项体检不在保险范围内,需要自费。
Zhè xiàng tǐjiǎn bú zài bǎoxiǎn fànwéi nèi, xūyào zìfèi.
Mục khám sức khỏe này không nằm trong phạm vi bảo hiểm, cần tự trả phí.

Cách viết 自费 (thứ tự nét)

自… nét
费… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 自费

自费 tiếng Trung là gì?

自费 (zìfèi) nghĩa là tự trả tiền (động từ).

自费 đọc thế nào?

自费 đọc là zìfèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 自费 thế nào?

Ví dụ: 这次出国学习的费用需要自费。 (Zhè cì chū guó xuéxí de fèiyòng xūyào zìfèi.) nghĩa là: Chi phí đi nước ngoài học lần này phải tự trả.

自费 thuộc cấp HSK mấy?

自费 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.