譬如 đọc là pìrú, nghĩa là ví dụ như. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
譬如
pìrú
ví dụ như
động từ
Ví dụ với 譬如
我喜欢很多运动,譬如足球、篮球和乒乓球。
Wǒ xǐhuan hěn duō yùndòng, pìrú zúqiú, lánqiú hé pīngpāngqiú.
Tôi thích nhiều môn thể thao, ví dụ như bóng đá, bóng rổ và bóng bàn.
学外语要多练习,譬如每天大声朗读十分钟。
Xué wàiyǔ yào duō liànxí, pìrú měitiān dàshēng lǎngdú shí fēnzhōng.
Học ngoại ngữ cần luyện tập nhiều, ví dụ mỗi ngày đọc to mười phút.
Cách viết 譬如 (thứ tự nét)
譬… nét
如… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 譬如
譬如 tiếng Trung là gì?
譬如 (pìrú) nghĩa là ví dụ như (động từ).
譬如 đọc thế nào?
譬如 đọc là pìrú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 譬如 thế nào?
Ví dụ: 我喜欢很多运动,譬如足球、篮球和乒乓球。 (Wǒ xǐhuan hěn duō yùndòng, pìrú zúqiú, lánqiú hé pīngpāngqiú.) nghĩa là: Tôi thích nhiều môn thể thao, ví dụ như bóng đá, bóng rổ và bóng bàn.
譬如 thuộc cấp HSK mấy?
譬如 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.