颇 đọc là pō, nghĩa là khá. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
颇
pō
khá
phó từ
Ví dụ với 颇
这家餐厅的菜颇有特色,值得一试。
Zhè jiā cāntīng de cài pō yǒu tèsè, zhídé yí shì.
Món ăn của quán này khá đặc sắc, đáng thử một lần.
听了他的解释,我颇感意外。
Tīng le tā de jiěshì, wǒ pō gǎn yìwài.
Nghe anh ấy giải thích, tôi khá bất ngờ.
Cách viết 颇 (thứ tự nét)
颇… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 颇
颇 tiếng Trung là gì?
颇 (pō) nghĩa là khá (phó từ).
颇 đọc thế nào?
颇 đọc là pō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 颇 thế nào?
Ví dụ: 这家餐厅的菜颇有特色,值得一试。 (Zhè jiā cāntīng de cài pō yǒu tèsè, zhídé yí shì.) nghĩa là: Món ăn của quán này khá đặc sắc, đáng thử một lần.
颇 thuộc cấp HSK mấy?
颇 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.