自发 đọc là zìfā, nghĩa là tự phát. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
自发
zìfā
tự phát
tính từ
Ví dụ với 自发
居民们自发组织起来,打扫小区的卫生。
Jūmínmen zìfā zǔzhīqǐlai, dǎsǎo xiǎoqū de wèishēng.
Cư dân tự phát tổ chức lại để dọn vệ sinh khu dân cư.
这是一次完全自发的活动,没有任何人组织。
Zhè shì yí cì wánquán zìfā de huódòng, méiyǒu rènhé rén zǔzhī.
Đây là một hoạt động hoàn toàn tự phát, không ai tổ chức cả.
Cách viết 自发 (thứ tự nét)
自… nét
发… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 自发
自发 tiếng Trung là gì?
自发 (zìfā) nghĩa là tự phát (tính từ).
自发 đọc thế nào?
自发 đọc là zìfā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 自发 thế nào?
Ví dụ: 居民们自发组织起来,打扫小区的卫生。 (Jūmínmen zìfā zǔzhīqǐlai, dǎsǎo xiǎoqū de wèishēng.) nghĩa là: Cư dân tự phát tổ chức lại để dọn vệ sinh khu dân cư.
自发 thuộc cấp HSK mấy?
自发 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.