鲜美 đọc là xiānměi, nghĩa là tươi ngon. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
鲜美
xiānměi
tươi ngon
tính từ

Ví dụ với 鲜美

这碗鱼汤味道鲜美,大家都喝了两碗。
Zhè wǎn yútāng wèidào xiānměi, dàjiā dōu hē le liǎng wǎn.
Bát canh cá này vị rất tươi ngon, ai cũng uống hai bát.
刚从海里捞上来的海鲜,肉质特别鲜美。
Gāng cóng hǎi li lāoshànglai de hǎixiān, ròuzhì tèbié xiānměi.
Hải sản vừa vớt từ biển lên, thịt đặc biệt tươi ngon.

Cách viết 鲜美 (thứ tự nét)

鲜… nét
美… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 鲜美

鲜美 tiếng Trung là gì?

鲜美 (xiānměi) nghĩa là tươi ngon (tính từ).

鲜美 đọc thế nào?

鲜美 đọc là xiānměi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 鲜美 thế nào?

Ví dụ: 这碗鱼汤味道鲜美,大家都喝了两碗。 (Zhè wǎn yútāng wèidào xiānměi, dàjiā dōu hē le liǎng wǎn.) nghĩa là: Bát canh cá này vị rất tươi ngon, ai cũng uống hai bát.

鲜美 thuộc cấp HSK mấy?

鲜美 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.