显露 đọc là xiǎnlù, nghĩa là để lộ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
显露
xiǎnlù
để lộ
động từ

Ví dụ với 显露

她的脸上显露出一丝疲惫。
Tā de liǎn shang xiǎnlùchu yì sī píbèi.
Trên mặt cô ấy lộ ra một chút mệt mỏi.
这位年轻演员在比赛中显露了惊人的才华。
Zhè wèi niánqīng yǎnyuán zài bǐsài zhōng xiǎnlù le jīngrén de cáihuá.
Diễn viên trẻ này đã bộc lộ tài năng đáng kinh ngạc trong cuộc thi.

Cách viết 显露 (thứ tự nét)

显… nét
露… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 显露

显露 tiếng Trung là gì?

显露 (xiǎnlù) nghĩa là để lộ (động từ).

显露 đọc thế nào?

显露 đọc là xiǎnlù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 显露 thế nào?

Ví dụ: 她的脸上显露出一丝疲惫。 (Tā de liǎn shang xiǎnlùchu yì sī píbèi.) nghĩa là: Trên mặt cô ấy lộ ra một chút mệt mỏi.

显露 thuộc cấp HSK mấy?

显露 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.