砸 đọc là zá, nghĩa là đập. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
砸
zá
đập
động từ
Ví dụ với 砸
他用锤子把核桃砸开了。
Tā yòng chuízi bǎ hétao zákāi le.
Anh ấy dùng búa đập vỡ quả óc chó.
工人师傅正在用大锤砸墙,准备重新装修。
Gōngrén shīfu zhèngzài yòng dà chuí zá qiáng, zhǔnbèi chóngxīn zhuāngxiū.
Thợ đang dùng búa lớn đập tường, chuẩn bị sửa sang lại.
Cách viết 砸 (thứ tự nét)
砸… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 砸
砸 tiếng Trung là gì?
砸 (zá) nghĩa là đập (động từ).
砸 đọc thế nào?
砸 đọc là zá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 砸 thế nào?
Ví dụ: 他用锤子把核桃砸开了。 (Tā yòng chuízi bǎ hétao zákāi le.) nghĩa là: Anh ấy dùng búa đập vỡ quả óc chó.
砸 thuộc cấp HSK mấy?
砸 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.