镇静 đọc là zhènjìng, nghĩa là bình tĩnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
镇静
zhènjìng
bình tĩnh
tính từ, động từ
Ví dụ với 镇静
遇到突发情况,一定要保持镇静。
Yùdào tūfā qíngkuàng, yídìng yào bǎochí zhènjìng.
Gặp tình huống đột xuất, nhất định phải giữ bình tĩnh.
他强装镇静,可手还是在发抖。
Tā qiáng zhuāng zhènjìng, kě shǒu háishi zài fādǒu.
Anh ấy cố làm ra vẻ bình tĩnh, nhưng tay vẫn run.
Cách viết 镇静 (thứ tự nét)
镇… nét
静… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 镇静
镇静 tiếng Trung là gì?
镇静 (zhènjìng) nghĩa là bình tĩnh (tính từ, động từ).
镇静 đọc thế nào?
镇静 đọc là zhènjìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 镇静 thế nào?
Ví dụ: 遇到突发情况,一定要保持镇静。 (Yùdào tūfā qíngkuàng, yídìng yào bǎochí zhènjìng.) nghĩa là: Gặp tình huống đột xuất, nhất định phải giữ bình tĩnh.
镇静 thuộc cấp HSK mấy?
镇静 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.