念头 đọc là niàntou, nghĩa là ý nghĩ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
念头
niàntou
ý nghĩ
danh từ

Ví dụ với 念头

他突然冒出一个去海边住一段时间的念头。
Tā tūrán màochū yí ge qù hǎibiān zhù yí duàn shíjiān de niàntou.
Anh ấy chợt nảy ra ý nghĩ ra ở bên bờ biển một thời gian.
看到孩子哭了,她打消了批评他的念头。
Kàndào háizi kū le, tā dǎxiāo le pīpíng tā de niàntou.
Thấy đứa trẻ khóc, cô ấy bỏ ý định phê bình nó.

Cách viết 念头 (thứ tự nét)

念… nét
头… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 念头

念头 tiếng Trung là gì?

念头 (niàntou) nghĩa là ý nghĩ (danh từ).

念头 đọc thế nào?

念头 đọc là niàntou. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 念头 thế nào?

Ví dụ: 他突然冒出一个去海边住一段时间的念头。 (Tā tūrán màochū yí ge qù hǎibiān zhù yí duàn shíjiān de niàntou.) nghĩa là: Anh ấy chợt nảy ra ý nghĩ ra ở bên bờ biển một thời gian.

念头 thuộc cấp HSK mấy?

念头 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.