衰弱 đọc là shuāiruò, nghĩa là suy nhược. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
衰弱
shuāiruò
suy nhược
tính từ

Ví dụ với 衰弱

病了一场以后,他的身体变得很衰弱。
Bìng le yì chǎng yǐhòu, tā de shēntǐ biàn de hěn shuāiruò.
Sau một trận ốm, cơ thể anh trở nên rất suy nhược.
长期熬夜会使人精神衰弱。
Chángqī áo yè huì shǐ rén jīngshén shuāiruò.
Thức đêm lâu ngày khiến người ta suy nhược thần kinh.

Cách viết 衰弱 (thứ tự nét)

衰… nét
弱… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 衰弱

衰弱 tiếng Trung là gì?

衰弱 (shuāiruò) nghĩa là suy nhược (tính từ).

衰弱 đọc thế nào?

衰弱 đọc là shuāiruò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 衰弱 thế nào?

Ví dụ: 病了一场以后,他的身体变得很衰弱。 (Bìng le yì chǎng yǐhòu, tā de shēntǐ biàn de hěn shuāiruò.) nghĩa là: Sau một trận ốm, cơ thể anh trở nên rất suy nhược.

衰弱 thuộc cấp HSK mấy?

衰弱 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.