衰竭 đọc là shuāijié, nghĩa là suy kiệt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
衰竭
shuāijié
suy kiệt
động từ
Ví dụ với 衰竭
老人因为心力衰竭住进了医院。
Lǎorén yīnwèi xīnlì shuāijié zhùjìn le yīyuàn.
Cụ ông phải nhập viện vì suy tim.
这片森林的资源正在逐渐衰竭。
Zhè piàn sēnlín de zīyuán zhèngzài zhújiàn shuāijié.
Tài nguyên của khu rừng này đang dần cạn kiệt.
Cách viết 衰竭 (thứ tự nét)
衰… nét
竭… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 衰竭
衰竭 tiếng Trung là gì?
衰竭 (shuāijié) nghĩa là suy kiệt (động từ).
衰竭 đọc thế nào?
衰竭 đọc là shuāijié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 衰竭 thế nào?
Ví dụ: 老人因为心力衰竭住进了医院。 (Lǎorén yīnwèi xīnlì shuāijié zhùjìn le yīyuàn.) nghĩa là: Cụ ông phải nhập viện vì suy tim.
衰竭 thuộc cấp HSK mấy?
衰竭 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.