门槛 đọc là ménkǎn, nghĩa là ngưỡng cửa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
门槛
ménkǎn
ngưỡng cửa
danh từ
Ví dụ với 门槛
老房子的门槛很高,小孩子要抬腿才能过。
Lǎo fángzi de ménkǎn hěn gāo, xiǎo háizi yào tái tuǐ cái néng guò.
Ngưỡng cửa nhà cũ rất cao, trẻ con phải nhấc chân mới bước qua được.
这个行业的入行门槛并不高。
Zhège hángyè de rù háng ménkǎn bìng bù gāo.
Ngưỡng vào nghề của ngành này không cao.
Cách viết 门槛 (thứ tự nét)
门… nét
槛… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 门槛
门槛 tiếng Trung là gì?
门槛 (ménkǎn) nghĩa là ngưỡng cửa (danh từ).
门槛 đọc thế nào?
门槛 đọc là ménkǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 门槛 thế nào?
Ví dụ: 老房子的门槛很高,小孩子要抬腿才能过。 (Lǎo fángzi de ménkǎn hěn gāo, xiǎo háizi yào tái tuǐ cái néng guò.) nghĩa là: Ngưỡng cửa nhà cũ rất cao, trẻ con phải nhấc chân mới bước qua được.
门槛 thuộc cấp HSK mấy?
门槛 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.