痰 đọc là tán, nghĩa là đờm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
痰
tán
đờm
danh từ
Ví dụ với 痰
感冒后他一直咳嗽,还有很多痰。
Gǎnmào hòu tā yìzhí késou, hái yǒu hěn duō tán.
Sau khi cảm, anh ấy ho mãi và còn nhiều đờm.
公共场所请不要随地吐痰。
Gōnggòng chǎngsuǒ qǐng bú yào suídì tǔ tán.
Nơi công cộng xin đừng khạc nhổ bừa bãi.
Cách viết 痰 (thứ tự nét)
痰… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 痰
痰 tiếng Trung là gì?
痰 (tán) nghĩa là đờm (danh từ).
痰 đọc thế nào?
痰 đọc là tán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 痰 thế nào?
Ví dụ: 感冒后他一直咳嗽,还有很多痰。 (Gǎnmào hòu tā yìzhí késou, hái yǒu hěn duō tán.) nghĩa là: Sau khi cảm, anh ấy ho mãi và còn nhiều đờm.
痰 thuộc cấp HSK mấy?
痰 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.