议题 đọc là yìtí, nghĩa là chủ đề thảo luận. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
议题
yìtí
chủ đề thảo luận
danh từ

Ví dụ với 议题

今天会议的第一个议题是年度预算。
Jīntiān huìyì de dì yī ge yìtí shì niándù yùsuàn.
Chủ đề thảo luận đầu tiên của cuộc họp hôm nay là ngân sách năm.
环境保护是大家关注的热门议题。
Huánjìng bǎohù shì dàjiā guānzhù de rèmén yìtí.
Bảo vệ môi trường là chủ đề nóng được mọi người quan tâm.

Cách viết 议题 (thứ tự nét)

议… nét
题… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 议题

议题 tiếng Trung là gì?

议题 (yìtí) nghĩa là chủ đề thảo luận (danh từ).

议题 đọc thế nào?

议题 đọc là yìtí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 议题 thế nào?

Ví dụ: 今天会议的第一个议题是年度预算。 (Jīntiān huìyì de dì yī ge yìtí shì niándù yùsuàn.) nghĩa là: Chủ đề thảo luận đầu tiên của cuộc họp hôm nay là ngân sách năm.

议题 thuộc cấp HSK mấy?

议题 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.