遗体 đọc là yítǐ, nghĩa là di thể. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
遗体
yítǐ
di thể
danh từ
Ví dụ với 遗体
亲友们来到殡仪馆,向老人的遗体告别。
Qīnyǒumen lái dào bìnyíguǎn, xiàng lǎorén de yítǐ gàobié.
Người thân bạn bè đến nhà tang lễ, vĩnh biệt di thể cụ ông.
医学院感谢捐献遗体的志愿者。
Yīxuéyuàn gǎnxiè juānxiàn yítǐ de zhìyuànzhě.
Trường y cảm ơn những tình nguyện viên hiến tặng di thể.
Cách viết 遗体 (thứ tự nét)
遗… nét
体… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 遗体
遗体 tiếng Trung là gì?
遗体 (yítǐ) nghĩa là di thể (danh từ).
遗体 đọc thế nào?
遗体 đọc là yítǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 遗体 thế nào?
Ví dụ: 亲友们来到殡仪馆,向老人的遗体告别。 (Qīnyǒumen lái dào bìnyíguǎn, xiàng lǎorén de yítǐ gàobié.) nghĩa là: Người thân bạn bè đến nhà tang lễ, vĩnh biệt di thể cụ ông.
遗体 thuộc cấp HSK mấy?
遗体 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.