年迈 đọc là niánmài, nghĩa là già yếu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
年迈
niánmài
già yếu
tính từ
Ví dụ với 年迈
年迈的奶奶还坚持自己做饭。
Niánmài de nǎinai hái jiānchí zìjǐ zuò fàn.
Bà nội tuổi già sức yếu vẫn kiên trì tự nấu cơm.
他年迈体弱,需要有人照顾。
Tā niánmài tǐruò, xūyào yǒu rén zhàogù.
Ông già yếu, cần có người chăm sóc.
Cách viết 年迈 (thứ tự nét)
年… nét
迈… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 年迈
年迈 tiếng Trung là gì?
年迈 (niánmài) nghĩa là già yếu (tính từ).
年迈 đọc thế nào?
年迈 đọc là niánmài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 年迈 thế nào?
Ví dụ: 年迈的奶奶还坚持自己做饭。 (Niánmài de nǎinai hái jiānchí zìjǐ zuò fàn.) nghĩa là: Bà nội tuổi già sức yếu vẫn kiên trì tự nấu cơm.
年迈 thuộc cấp HSK mấy?
年迈 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.