盟友 đọc là méngyǒu, nghĩa là đồng minh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
盟友
méngyǒu
đồng minh
danh từ
Ví dụ với 盟友
在这个游戏里,你需要和盟友合作才能通关。
Zài zhège yóuxì li, nǐ xūyào hé méngyǒu hézuò cái néng tōng guān.
Trong trò chơi này, bạn cần hợp tác với đồng minh mới qua màn được.
这家公司和几个盟友共同开发了新技术。
Zhè jiā gōngsī hé jǐ ge méngyǒu gòngtóng kāifā le xīn jìshù.
Công ty này cùng vài đồng minh phát triển công nghệ mới.
Cách viết 盟友 (thứ tự nét)
盟… nét
友… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 盟友
盟友 tiếng Trung là gì?
盟友 (méngyǒu) nghĩa là đồng minh (danh từ).
盟友 đọc thế nào?
盟友 đọc là méngyǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 盟友 thế nào?
Ví dụ: 在这个游戏里,你需要和盟友合作才能通关。 (Zài zhège yóuxì li, nǐ xūyào hé méngyǒu hézuò cái néng tōng guān.) nghĩa là: Trong trò chơi này, bạn cần hợp tác với đồng minh mới qua màn được.
盟友 thuộc cấp HSK mấy?
盟友 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.