统治 đọc là tǒngzhì, nghĩa là thống trị. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
统治
tǒngzhì
thống trị
động từ
Ví dụ với 统治
这个王朝统治了近三百年。
Zhège wángcháo tǒngzhì le jìn sān bǎi nián.
Triều đại này đã trị vì gần ba trăm năm.
在纪录片里,一只强壮的雄狮统治着整个狮群。
Zài jìlùpiàn li, yì zhī qiángzhuàng de xióngshī tǒngzhì zhe zhěnggè shīqún.
Trong phim tài liệu, một con sư tử đực mạnh mẽ thống trị cả bầy.
Cách viết 统治 (thứ tự nét)
统… nét
治… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 统治
统治 tiếng Trung là gì?
统治 (tǒngzhì) nghĩa là thống trị (động từ).
统治 đọc thế nào?
统治 đọc là tǒngzhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 统治 thế nào?
Ví dụ: 这个王朝统治了近三百年。 (Zhège wángcháo tǒngzhì le jìn sān bǎi nián.) nghĩa là: Triều đại này đã trị vì gần ba trăm năm.
统治 thuộc cấp HSK mấy?
统治 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.