岩石 đọc là yánshí, nghĩa là đá. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
岩石
yánshí
đá
danh từ

Ví dụ với 岩石

海边的岩石被海浪冲刷得很光滑。
Hǎibiān de yánshí bèi hǎilàng chōngshuā de hěn guānghuá.
Những tảng đá ven biển bị sóng biển mài nhẵn bóng.
地质学家正在研究这块岩石的成分。
Dìzhìxuéjiā zhèngzài yánjiū zhè kuài yánshí de chéngfèn.
Nhà địa chất đang nghiên cứu thành phần của tảng đá này.

Cách viết 岩石 (thứ tự nét)

岩… nét
石… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 岩石

岩石 tiếng Trung là gì?

岩石 (yánshí) nghĩa là đá (danh từ).

岩石 đọc thế nào?

岩石 đọc là yánshí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 岩石 thế nào?

Ví dụ: 海边的岩石被海浪冲刷得很光滑。 (Hǎibiān de yánshí bèi hǎilàng chōngshuā de hěn guānghuá.) nghĩa là: Những tảng đá ven biển bị sóng biển mài nhẵn bóng.

岩石 thuộc cấp HSK mấy?

岩石 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.