批判 đọc là pīpàn, nghĩa là phê phán. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
批判
pīpàn
phê phán
động từ

Ví dụ với 批判

这篇文章批判了社会上的浪费现象。
Zhè piān wénzhāng pīpàn le shèhuì shang de làngfèi xiànxiàng.
Bài viết này phê phán hiện tượng lãng phí trong xã hội.
他善于用批判的眼光看问题。
Tā shànyú yòng pīpàn de yǎnguāng kàn wèntí.
Anh ấy giỏi nhìn nhận vấn đề bằng con mắt phê phán.

Cách viết 批判 (thứ tự nét)

批… nét
判… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 批判

批判 tiếng Trung là gì?

批判 (pīpàn) nghĩa là phê phán (động từ).

批判 đọc thế nào?

批判 đọc là pīpàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 批判 thế nào?

Ví dụ: 这篇文章批判了社会上的浪费现象。 (Zhè piān wénzhāng pīpàn le shèhuì shang de làngfèi xiànxiàng.) nghĩa là: Bài viết này phê phán hiện tượng lãng phí trong xã hội.

批判 thuộc cấp HSK mấy?

批判 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.