自称 đọc là zìchēng, nghĩa là tự xưng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
自称
zìchēng
tự xưng
động từ, danh từ
Ví dụ với 自称
他自称是这家公司的老板,其实只是员工。
Tā zìchēng shì zhè jiā gōngsī de lǎobǎn, qíshí zhǐshì yuángōng.
Anh ta tự xưng là ông chủ công ty này, thật ra chỉ là nhân viên.
这位自称美食家的朋友,其实只会做泡面。
Zhè wèi zìchēng měishíjiā de péngyou, qíshí zhǐ huì zuò pàomiàn.
Người bạn tự xưng là sành ăn này thật ra chỉ biết nấu mì gói.
Cách viết 自称 (thứ tự nét)
自… nét
称… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 自称
自称 tiếng Trung là gì?
自称 (zìchēng) nghĩa là tự xưng (động từ, danh từ).
自称 đọc thế nào?
自称 đọc là zìchēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 自称 thế nào?
Ví dụ: 他自称是这家公司的老板,其实只是员工。 (Tā zìchēng shì zhè jiā gōngsī de lǎobǎn, qíshí zhǐshì yuángōng.) nghĩa là: Anh ta tự xưng là ông chủ công ty này, thật ra chỉ là nhân viên.
自称 thuộc cấp HSK mấy?
自称 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.