衔接 đọc là xiánjiē, nghĩa là nối tiếp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
衔接
xiánjiē
nối tiếp
động từ

Ví dụ với 衔接

小学和初中的课程需要很好地衔接。
Xiǎoxué hé chūzhōng de kèchéng xūyào hěn hǎo de xiánjiē.
Chương trình tiểu học và trung học cơ sở cần nối tiếp tốt với nhau.
这两趟火车的时间衔接得很紧。
Zhè liǎng tàng huǒchē de shíjiān xiánjiē de hěn jǐn.
Giờ của hai chuyến tàu này nối tiếp nhau rất sát.

Cách viết 衔接 (thứ tự nét)

衔… nét
接… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 衔接

衔接 tiếng Trung là gì?

衔接 (xiánjiē) nghĩa là nối tiếp (động từ).

衔接 đọc thế nào?

衔接 đọc là xiánjiē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 衔接 thế nào?

Ví dụ: 小学和初中的课程需要很好地衔接。 (Xiǎoxué hé chūzhōng de kèchéng xūyào hěn hǎo de xiánjiē.) nghĩa là: Chương trình tiểu học và trung học cơ sở cần nối tiếp tốt với nhau.

衔接 thuộc cấp HSK mấy?

衔接 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.