郑重 đọc là zhèngzhòng, nghĩa là trịnh trọng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
郑重
zhèngzhòng
trịnh trọng
tính từ

Ví dụ với 郑重

他郑重地向大家道歉。
Tā zhèngzhòng de xiàng dàjiā dào qiàn.
Anh ấy trịnh trọng xin lỗi mọi người.
签合同前,请你郑重考虑一下。
Qiān hétong qián, qǐng nǐ zhèngzhòng kǎolǜ yíxià.
Trước khi ký hợp đồng, xin bạn cân nhắc thật nghiêm túc.

Cách viết 郑重 (thứ tự nét)

郑… nét
重… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 郑重

郑重 tiếng Trung là gì?

郑重 (zhèngzhòng) nghĩa là trịnh trọng (tính từ).

郑重 đọc thế nào?

郑重 đọc là zhèngzhòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 郑重 thế nào?

Ví dụ: 他郑重地向大家道歉。 (Tā zhèngzhòng de xiàng dàjiā dào qiàn.) nghĩa là: Anh ấy trịnh trọng xin lỗi mọi người.

郑重 thuộc cấp HSK mấy?

郑重 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.