鲜活 đọc là xiānhuó, nghĩa là tươi sống. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
鲜活
xiānhuó
tươi sống
tính từ
Ví dụ với 鲜活
菜市场里的鱼虾都很鲜活。
Càishìchǎng li de yú xiā dōu hěn xiānhuó.
Tôm cá trong chợ đều rất tươi sống.
这部小说里的人物写得鲜活生动。
Zhè bù xiǎoshuō li de rénwù xiě de xiānhuó shēngdòng.
Các nhân vật trong tiểu thuyết này được khắc họa sống động.
Cách viết 鲜活 (thứ tự nét)
鲜… nét
活… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 鲜活
鲜活 tiếng Trung là gì?
鲜活 (xiānhuó) nghĩa là tươi sống (tính từ).
鲜活 đọc thế nào?
鲜活 đọc là xiānhuó. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 鲜活 thế nào?
Ví dụ: 菜市场里的鱼虾都很鲜活。 (Càishìchǎng li de yú xiā dōu hěn xiānhuó.) nghĩa là: Tôm cá trong chợ đều rất tươi sống.
鲜活 thuộc cấp HSK mấy?
鲜活 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.