生育 đọc là shēngyù, nghĩa là sinh sản. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
生育
shēngyù
sinh sản
động từ

Ví dụ với 生育

医生建议她在生育前做全面检查。
Yīshēng jiànyì tā zài shēngyù qián zuò quánmiàn jiǎnchá.
Bác sĩ khuyên cô ấy khám toàn diện trước khi sinh con.
熊猫的生育能力比较低。
Xióngmāo de shēngyù nénglì bǐjiào dī.
Khả năng sinh sản của gấu trúc tương đối thấp.

Cách viết 生育 (thứ tự nét)

生… nét
育… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 生育

生育 tiếng Trung là gì?

生育 (shēngyù) nghĩa là sinh sản (động từ).

生育 đọc thế nào?

生育 đọc là shēngyù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 生育 thế nào?

Ví dụ: 医生建议她在生育前做全面检查。 (Yīshēng jiànyì tā zài shēngyù qián zuò quánmiàn jiǎnchá.) nghĩa là: Bác sĩ khuyên cô ấy khám toàn diện trước khi sinh con.

生育 thuộc cấp HSK mấy?

生育 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.