猛然 đọc là měngrán, nghĩa là chợt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
猛然
měngrán
chợt
phó từ

Ví dụ với 猛然

他猛然想起今天是妈妈的生日。
Tā měngrán xiǎngqǐ jīntiān shì māma de shēngrì.
Anh ấy chợt nhớ ra hôm nay là sinh nhật mẹ.
听到身后的声音,她猛然回头。
Tīngdào shēnhòu de shēngyīn, tā měngrán huí tóu.
Nghe tiếng động phía sau, cô ấy chợt quay đầu lại.

Cách viết 猛然 (thứ tự nét)

猛… nét
然… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 猛然

猛然 tiếng Trung là gì?

猛然 (měngrán) nghĩa là chợt (phó từ).

猛然 đọc thế nào?

猛然 đọc là měngrán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 猛然 thế nào?

Ví dụ: 他猛然想起今天是妈妈的生日。 (Tā měngrán xiǎngqǐ jīntiān shì māma de shēngrì.) nghĩa là: Anh ấy chợt nhớ ra hôm nay là sinh nhật mẹ.

猛然 thuộc cấp HSK mấy?

猛然 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.