轻视 đọc là qīngshì, nghĩa là coi thường. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
轻视
qīngshì
coi thường
động từ

Ví dụ với 轻视

不要轻视任何一个对手。
Bú yào qīngshì rènhé yí ge duìshǒu.
Đừng coi thường bất kỳ đối thủ nào.
他从不轻视自己的学生。
Tā cóng bù qīngshì zìjǐ de xuésheng.
Thầy chưa bao giờ coi thường học trò của mình.

Cách viết 轻视 (thứ tự nét)

轻… nét
视… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 轻视

轻视 tiếng Trung là gì?

轻视 (qīngshì) nghĩa là coi thường (động từ).

轻视 đọc thế nào?

轻视 đọc là qīngshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 轻视 thế nào?

Ví dụ: 不要轻视任何一个对手。 (Bú yào qīngshì rènhé yí ge duìshǒu.) nghĩa là: Đừng coi thường bất kỳ đối thủ nào.

轻视 thuộc cấp HSK mấy?

轻视 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.