梦寐以求 đọc là mèngmèiyǐqiú, nghĩa là mong ước bấy lâu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
梦寐以求
mèngmèiyǐqiú
mong ước bấy lâu
thành ngữ

Ví dụ với 梦寐以求

能去北京留学是他梦寐以求的愿望。
Néng qù Běijīng liú xué shì tā mèngmèiyǐqiú de yuànwàng.
Được sang Bắc Kinh du học là nguyện vọng anh mong ước bấy lâu.
这份工作正是她梦寐以求的。
Zhè fèn gōngzuò zhèng shì tā mèngmèiyǐqiú de.
Công việc này chính là điều cô ấy mong ước bấy lâu.

Cách viết 梦寐以求 (thứ tự nét)

梦… nét
寐… nét
以… nét
求… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 梦寐以求

梦寐以求 tiếng Trung là gì?

梦寐以求 (mèngmèiyǐqiú) nghĩa là mong ước bấy lâu (thành ngữ).

梦寐以求 đọc thế nào?

梦寐以求 đọc là mèngmèiyǐqiú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 梦寐以求 thế nào?

Ví dụ: 能去北京留学是他梦寐以求的愿望。 (Néng qù Běijīng liú xué shì tā mèngmèiyǐqiú de yuànwàng.) nghĩa là: Được sang Bắc Kinh du học là nguyện vọng anh mong ước bấy lâu.

梦寐以求 thuộc cấp HSK mấy?

梦寐以求 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.