心眼儿 đọc là xīnyǎnr, nghĩa là tâm tính. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
心眼儿
xīnyǎnr
tâm tính
danh từ
Cách viết 心眼儿 (thứ tự nét)
心… nét
眼… nét
儿… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 心眼儿
心眼儿 tiếng Trung là gì?
心眼儿 (xīnyǎnr) nghĩa là tâm tính (danh từ).
心眼儿 đọc thế nào?
心眼儿 đọc là xīnyǎnr. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
心眼儿 thuộc cấp HSK mấy?
心眼儿 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.