勤工俭学 đọc là qíngōngjiǎnxué, nghĩa là vừa học vừa làm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
勤工俭学
qíngōngjiǎnxué
vừa học vừa làm

Cách viết 勤工俭学 (thứ tự nét)

勤… nét
工… nét
俭… nét
学… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 勤工俭学

勤工俭学 tiếng Trung là gì?

勤工俭学 (qíngōngjiǎnxué) nghĩa là vừa học vừa làm.

勤工俭学 đọc thế nào?

勤工俭学 đọc là qíngōngjiǎnxué. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

勤工俭学 thuộc cấp HSK mấy?

勤工俭学 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.