驻足 đọc là zhùzú, nghĩa là dừng chân. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
驻足
zhùzú
dừng chân
động từ
Ví dụ với 驻足
路过花店时,她忍不住驻足观看。
Lùguò huādiàn shí, tā rěn bu zhù zhùzú guānkàn.
Đi ngang tiệm hoa, cô ấy không nhịn được dừng chân ngắm nhìn.
许多游客在这幅壁画前驻足拍照。
Xǔduō yóukè zài zhè fú bìhuà qián zhùzú pāi zhào.
Nhiều du khách dừng chân chụp ảnh trước bức bích họa này.
Cách viết 驻足 (thứ tự nét)
驻… nét
足… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 驻足
驻足 tiếng Trung là gì?
驻足 (zhùzú) nghĩa là dừng chân (động từ).
驻足 đọc thế nào?
驻足 đọc là zhùzú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 驻足 thế nào?
Ví dụ: 路过花店时,她忍不住驻足观看。 (Lùguò huādiàn shí, tā rěn bu zhù zhùzú guānkàn.) nghĩa là: Đi ngang tiệm hoa, cô ấy không nhịn được dừng chân ngắm nhìn.
驻足 thuộc cấp HSK mấy?
驻足 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.