陷害 đọc là xiànhài, nghĩa là hãm hại. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
陷害
xiànhài
hãm hại
động từ

Ví dụ với 陷害

他被同事陷害,差点丢了工作。
Tā bèi tóngshì xiànhài, chàdiǎn diū le gōngzuò.
Anh ấy bị đồng nghiệp hãm hại, suýt mất việc.
他一直怀疑有人在背后陷害自己。
Tā yìzhí huáiyí yǒu rén zài bèihòu xiànhài zìjǐ.
Anh ấy luôn nghi ngờ có người sau lưng hãm hại mình.

Cách viết 陷害 (thứ tự nét)

陷… nét
害… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 陷害

陷害 tiếng Trung là gì?

陷害 (xiànhài) nghĩa là hãm hại (động từ).

陷害 đọc thế nào?

陷害 đọc là xiànhài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 陷害 thế nào?

Ví dụ: 他被同事陷害,差点丢了工作。 (Tā bèi tóngshì xiànhài, chàdiǎn diū le gōngzuò.) nghĩa là: Anh ấy bị đồng nghiệp hãm hại, suýt mất việc.

陷害 thuộc cấp HSK mấy?

陷害 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.