撵 đọc là niǎn, nghĩa là đuổi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
撵
niǎn
đuổi
động từ

Ví dụ với 撵

农民把闯进菜地的鸡撵走了。
Nóngmín bǎ chuǎngjìn càidì de jī niǎnzǒu le.
Bác nông dân đuổi con gà chạy vào vườn rau ra chỗ khác.
别撵他走,让他把话说完。
Bié niǎn tā zǒu, ràng tā bǎ huà shuōwán.
Đừng đuổi anh ấy đi, để anh ấy nói cho hết lời.

Cách viết 撵 (thứ tự nét)

撵… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 撵

撵 tiếng Trung là gì?

撵 (niǎn) nghĩa là đuổi (động từ).

撵 đọc thế nào?

撵 đọc là niǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 撵 thế nào?

Ví dụ: 农民把闯进菜地的鸡撵走了。 (Nóngmín bǎ chuǎngjìn càidì de jī niǎnzǒu le.) nghĩa là: Bác nông dân đuổi con gà chạy vào vườn rau ra chỗ khác.

撵 thuộc cấp HSK mấy?

撵 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.