融 đọc là róng, nghĩa là tan chảy, hòa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
融
róng
tan chảy, hòa
động từ
Ví dụ với 融
太阳一出来,河面上的冰就融了。
Tàiyáng yì chūlai, hémiàn shang de bīng jiù róng le.
Mặt trời vừa lên, băng trên mặt sông đã tan.
他很快融入了新的集体。
Tā hěn kuài róngrù le xīn de jítǐ.
Anh ấy nhanh chóng hòa nhập vào tập thể mới.
Cách viết 融 (thứ tự nét)
融… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 融
融 tiếng Trung là gì?
融 (róng) nghĩa là tan chảy, hòa (động từ).
融 đọc thế nào?
融 đọc là róng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 融 thế nào?
Ví dụ: 太阳一出来,河面上的冰就融了。 (Tàiyáng yì chūlai, hémiàn shang de bīng jiù róng le.) nghĩa là: Mặt trời vừa lên, băng trên mặt sông đã tan.
融 thuộc cấp HSK mấy?
融 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.