相遇 đọc là xiāngyù, nghĩa là gặp nhau. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
相遇
xiāngyù
gặp nhau
động từ
Ví dụ với 相遇
他们在一次旅行中相遇,后来成了好朋友。
Tāmen zài yí cì lǚxíng zhōng xiāngyù, hòulái chéng le hǎo péngyou.
Họ gặp nhau trong một chuyến du lịch, sau này thành bạn thân.
两条小河在这里相遇,汇成一条大河。
Liǎng tiáo xiǎohé zài zhèli xiāngyù, huìchéng yì tiáo dàhé.
Hai con sông nhỏ gặp nhau ở đây, hợp thành một dòng sông lớn.
Cách viết 相遇 (thứ tự nét)
相… nét
遇… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 相遇
相遇 tiếng Trung là gì?
相遇 (xiāngyù) nghĩa là gặp nhau (động từ).
相遇 đọc thế nào?
相遇 đọc là xiāngyù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 相遇 thế nào?
Ví dụ: 他们在一次旅行中相遇,后来成了好朋友。 (Tāmen zài yí cì lǚxíng zhōng xiāngyù, hòulái chéng le hǎo péngyou.) nghĩa là: Họ gặp nhau trong một chuyến du lịch, sau này thành bạn thân.
相遇 thuộc cấp HSK mấy?
相遇 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.