畏缩 đọc là wèisuō, nghĩa là rụt rè. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
畏缩
wèisuō
rụt rè
động từ

Ví dụ với 畏缩

遇到困难时,不要畏缩不前。
Yùdào kùnnan shí, bú yào wèisuō bù qián.
Gặp khó khăn thì đừng rụt rè chùn bước.
他上台后有些畏缩,声音很小。
Tā shàng tái hòu yǒuxiē wèisuō, shēngyīn hěn xiǎo.
Lên sân khấu anh ấy hơi rụt rè, giọng rất nhỏ.

Cách viết 畏缩 (thứ tự nét)

畏… nét
缩… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 畏缩

畏缩 tiếng Trung là gì?

畏缩 (wèisuō) nghĩa là rụt rè (động từ).

畏缩 đọc thế nào?

畏缩 đọc là wèisuō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 畏缩 thế nào?

Ví dụ: 遇到困难时,不要畏缩不前。 (Yùdào kùnnan shí, bú yào wèisuō bù qián.) nghĩa là: Gặp khó khăn thì đừng rụt rè chùn bước.

畏缩 thuộc cấp HSK mấy?

畏缩 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.