生效 đọc là shēngxiào, nghĩa là có hiệu lực. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
生效
shēngxiào
có hiệu lực
động từ

Ví dụ với 生效

新的规定将从下个月一号起生效。
Xīn de guīdìng jiāng cóng xià ge yuè yī hào qǐ shēngxiào.
Quy định mới sẽ có hiệu lực từ mùng một tháng sau.
合同签字后立即生效。
Hétong qiān zì hòu lìjí shēngxiào.
Hợp đồng có hiệu lực ngay sau khi ký.

Cách viết 生效 (thứ tự nét)

生… nét
效… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 生效

生效 tiếng Trung là gì?

生效 (shēngxiào) nghĩa là có hiệu lực (động từ).

生效 đọc thế nào?

生效 đọc là shēngxiào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 生效 thế nào?

Ví dụ: 新的规定将从下个月一号起生效。 (Xīn de guīdìng jiāng cóng xià ge yuè yī hào qǐ shēngxiào.) nghĩa là: Quy định mới sẽ có hiệu lực từ mùng một tháng sau.

生效 thuộc cấp HSK mấy?

生效 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.