欣欣向荣 đọc là xīnxīnxiàngróng, nghĩa là phát triển thịnh vượng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
欣欣向荣
xīnxīnxiàngróng
phát triển thịnh vượng
thành ngữ
Ví dụ với 欣欣向荣
春天来了,田野里一片欣欣向荣的景象。
Chūntiān lái le, tiányě li yí piàn xīnxīnxiàngróng de jǐngxiàng.
Xuân đến, đồng ruộng một khung cảnh tràn đầy sức sống.
近年来这座小镇的旅游业欣欣向荣。
Jìnnián lái zhè zuò xiǎozhèn de lǚyóuyè xīnxīnxiàngróng.
Những năm gần đây ngành du lịch của thị trấn này phát triển thịnh vượng.
Cách viết 欣欣向荣 (thứ tự nét)
欣… nét
向… nét
荣… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 欣欣向荣
欣欣向荣 tiếng Trung là gì?
欣欣向荣 (xīnxīnxiàngróng) nghĩa là phát triển thịnh vượng (thành ngữ).
欣欣向荣 đọc thế nào?
欣欣向荣 đọc là xīnxīnxiàngróng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 欣欣向荣 thế nào?
Ví dụ: 春天来了,田野里一片欣欣向荣的景象。 (Chūntiān lái le, tiányě li yí piàn xīnxīnxiàngróng de jǐngxiàng.) nghĩa là: Xuân đến, đồng ruộng một khung cảnh tràn đầy sức sống.
欣欣向荣 thuộc cấp HSK mấy?
欣欣向荣 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.