心胸 đọc là xīnxiōng, nghĩa là lòng dạ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
心胸
xīnxiōng
lòng dạ
danh từ
Ví dụ với 心胸
他心胸开阔,从不计较小事。
Tā xīnxiōng kāikuò, cóng bú jìjiào xiǎoshì.
Anh ấy lòng dạ rộng rãi, chẳng bao giờ chấp nhặt chuyện nhỏ.
心胸狭窄的人很难交到真心朋友。
Xīnxiōng xiázhǎi de rén hěn nán jiāodào zhēnxīn péngyou.
Người lòng dạ hẹp hòi khó kết giao được bạn chân thành.
Cách viết 心胸 (thứ tự nét)
心… nét
胸… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 心胸
心胸 tiếng Trung là gì?
心胸 (xīnxiōng) nghĩa là lòng dạ (danh từ).
心胸 đọc thế nào?
心胸 đọc là xīnxiōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 心胸 thế nào?
Ví dụ: 他心胸开阔,从不计较小事。 (Tā xīnxiōng kāikuò, cóng bú jìjiào xiǎoshì.) nghĩa là: Anh ấy lòng dạ rộng rãi, chẳng bao giờ chấp nhặt chuyện nhỏ.
心胸 thuộc cấp HSK mấy?
心胸 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.