整数 đọc là zhěngshù, nghĩa là số nguyên. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
整数
zhěngshù
số nguyên
danh từ

Ví dụ với 整数

请把这个小数四舍五入成整数。
Qǐng bǎ zhège xiǎoshù sìshěwǔrù chéng zhěngshù.
Hãy làm tròn số thập phân này thành số nguyên.
在数学课上,我们学习了整数的加减法。
Zài shùxué kè shang, wǒmen xuéxí le zhěngshù de jiājiǎnfǎ.
Trong giờ toán, chúng tôi đã học phép cộng trừ số nguyên.

Cách viết 整数 (thứ tự nét)

整… nét
数… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 整数

整数 tiếng Trung là gì?

整数 (zhěngshù) nghĩa là số nguyên (danh từ).

整数 đọc thế nào?

整数 đọc là zhěngshù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 整数 thế nào?

Ví dụ: 请把这个小数四舍五入成整数。 (Qǐng bǎ zhège xiǎoshù sìshěwǔrù chéng zhěngshù.) nghĩa là: Hãy làm tròn số thập phân này thành số nguyên.

整数 thuộc cấp HSK mấy?

整数 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.