情侣 đọc là qínglǚ, nghĩa là đôi tình nhân. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
情侣
qínglǚ
đôi tình nhân
danh từ

Ví dụ với 情侣

公园里有很多手牵手散步的情侣。
Gōngyuán li yǒu hěn duō shǒu qiān shǒu sàn bù de qínglǚ.
Trong công viên có rất nhiều đôi tình nhân tay nắm tay đi dạo.
这家餐厅推出了情侣套餐。
Zhè jiā cāntīng tuīchū le qínglǚ tàocān.
Nhà hàng này tung ra suất ăn dành cho các cặp đôi.

Cách viết 情侣 (thứ tự nét)

情… nét
侣… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 情侣

情侣 tiếng Trung là gì?

情侣 (qínglǚ) nghĩa là đôi tình nhân (danh từ).

情侣 đọc thế nào?

情侣 đọc là qínglǚ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 情侣 thế nào?

Ví dụ: 公园里有很多手牵手散步的情侣。 (Gōngyuán li yǒu hěn duō shǒu qiān shǒu sàn bù de qínglǚ.) nghĩa là: Trong công viên có rất nhiều đôi tình nhân tay nắm tay đi dạo.

情侣 thuộc cấp HSK mấy?

情侣 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.