衣裳 đọc là yīshang, nghĩa là quần áo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
衣裳
yīshang
quần áo
danh từ

Ví dụ với 衣裳

妈妈在阳台上晾洗好的衣裳。
Māma zài yángtái shang liàng xǐhǎo de yīshang.
Mẹ phơi quần áo vừa giặt xong ngoài ban công.
过年了,孩子们都穿上了新衣裳。
Guò nián le, háizimen dōu chuānshàng le xīn yīshang.
Đến Tết rồi, bọn trẻ đều được mặc quần áo mới.

Cách viết 衣裳 (thứ tự nét)

衣… nét
裳… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 衣裳

衣裳 tiếng Trung là gì?

衣裳 (yīshang) nghĩa là quần áo (danh từ).

衣裳 đọc thế nào?

衣裳 đọc là yīshang. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 衣裳 thế nào?

Ví dụ: 妈妈在阳台上晾洗好的衣裳。 (Māma zài yángtái shang liàng xǐhǎo de yīshang.) nghĩa là: Mẹ phơi quần áo vừa giặt xong ngoài ban công.

衣裳 thuộc cấp HSK mấy?

衣裳 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.