猛 đọc là měng, nghĩa là mạnh, dữ dội. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
猛
měng
mạnh, dữ dội
tính từ
Ví dụ với 猛
这场暴雨来势很猛。
Zhè chǎng bàoyǔ láishì hěn měng.
Trận mưa to này đến rất dữ dội.
河水涨得很猛,大家都不敢靠近。
Héshuǐ zhǎng de hěn měng, dàjiā dōu bù gǎn kàojìn.
Nước sông dâng lên dữ dội, ai cũng không dám lại gần.
Cách viết 猛 (thứ tự nét)
猛… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 猛
猛 tiếng Trung là gì?
猛 (měng) nghĩa là mạnh, dữ dội (tính từ).
猛 đọc thế nào?
猛 đọc là měng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 猛 thế nào?
Ví dụ: 这场暴雨来势很猛。 (Zhè chǎng bàoyǔ láishì hěn měng.) nghĩa là: Trận mưa to này đến rất dữ dội.
猛 thuộc cấp HSK mấy?
猛 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.