拟 đọc là nǐ, nghĩa là dự thảo, định. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
拟
nǐ
dự thảo, định
động từ
Ví dụ với 拟
公司拟于下个月召开股东大会。
Gōngsī nǐ yú xià ge yuè zhàokāi gǔdōng dàhuì.
Công ty dự định triệu tập đại hội cổ đông vào tháng sau.
老师正在拟一份学期计划。
Lǎoshī zhèngzài nǐ yí fèn xuéqī jìhuà.
Thầy giáo đang soạn thảo một bản kế hoạch học kỳ.
Cách viết 拟 (thứ tự nét)
拟… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 拟
拟 tiếng Trung là gì?
拟 (nǐ) nghĩa là dự thảo, định (động từ).
拟 đọc thế nào?
拟 đọc là nǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 拟 thế nào?
Ví dụ: 公司拟于下个月召开股东大会。 (Gōngsī nǐ yú xià ge yuè zhàokāi gǔdōng dàhuì.) nghĩa là: Công ty dự định triệu tập đại hội cổ đông vào tháng sau.
拟 thuộc cấp HSK mấy?
拟 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.