微生物 đọc là wēishēngwù, nghĩa là vi sinh vật. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
微生物
wēishēngwù
vi sinh vật
danh từ

Ví dụ với 微生物

微生物在土壤中起着重要作用。
Wēishēngwù zài tǔrǎng zhōng qǐ zhe zhòngyào zuòyòng.
Vi sinh vật đóng vai trò quan trọng trong đất.
酸奶是利用微生物发酵制成的。
Suānnǎi shì lìyòng wēishēngwù fājiào zhìchéng de.
Sữa chua được làm ra nhờ vi sinh vật lên men.

Cách viết 微生物 (thứ tự nét)

微… nét
生… nét
物… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 微生物

微生物 tiếng Trung là gì?

微生物 (wēishēngwù) nghĩa là vi sinh vật (danh từ).

微生物 đọc thế nào?

微生物 đọc là wēishēngwù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 微生物 thế nào?

Ví dụ: 微生物在土壤中起着重要作用。 (Wēishēngwù zài tǔrǎng zhōng qǐ zhe zhòngyào zuòyòng.) nghĩa là: Vi sinh vật đóng vai trò quan trọng trong đất.

微生物 thuộc cấp HSK mấy?

微生物 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.