铸造 đọc là zhùzào, nghĩa là đúc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
铸造
zhùzào
đúc
động từ

Ví dụ với 铸造

工匠用铜铸造了一口大钟。
Gōngjiàng yòng tóng zhùzào le yì kǒu dà zhōng.
Thợ thủ công dùng đồng đúc một chiếc chuông lớn.
这座铜像是用青铜铸造的。
Zhè zuò tóngxiàng shì yòng qīngtóng zhùzào de.
Bức tượng đồng này được đúc bằng đồng thanh.

Cách viết 铸造 (thứ tự nét)

铸… nét
造… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 铸造

铸造 tiếng Trung là gì?

铸造 (zhùzào) nghĩa là đúc (động từ).

铸造 đọc thế nào?

铸造 đọc là zhùzào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 铸造 thế nào?

Ví dụ: 工匠用铜铸造了一口大钟。 (Gōngjiàng yòng tóng zhùzào le yì kǒu dà zhōng.) nghĩa là: Thợ thủ công dùng đồng đúc một chiếc chuông lớn.

铸造 thuộc cấp HSK mấy?

铸造 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.