日趋 đọc là rìqū, nghĩa là ngày càng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
日趋
rìqū
ngày càng
phó từ

Ví dụ với 日趋

随着科技进步,生活日趋便利。
Suízhe kējì jìnbù, shēnghuó rìqū biànlì.
Cùng với tiến bộ công nghệ, cuộc sống ngày càng thuận tiện.
市场竞争日趋激烈。
Shìchǎng jìngzhēng rìqū jīliè.
Cạnh tranh thị trường ngày càng gay gắt.

Cách viết 日趋 (thứ tự nét)

日… nét
趋… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 日趋

日趋 tiếng Trung là gì?

日趋 (rìqū) nghĩa là ngày càng (phó từ).

日趋 đọc thế nào?

日趋 đọc là rìqū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 日趋 thế nào?

Ví dụ: 随着科技进步,生活日趋便利。 (Suízhe kējì jìnbù, shēnghuó rìqū biànlì.) nghĩa là: Cùng với tiến bộ công nghệ, cuộc sống ngày càng thuận tiện.

日趋 thuộc cấp HSK mấy?

日趋 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.