遇险 đọc là yùxiǎn, nghĩa là gặp nguy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
遇险
yùxiǎn
gặp nguy
động từ
Ví dụ với 遇险
登山队在雪山遇险,幸好及时获救。
Dēngshānduì zài xuěshān yù xiǎn, xìnghǎo jíshí huòjiù.
Đội leo núi gặp nguy trên núi tuyết, may mà được cứu kịp thời.
渔船在海上遇险,附近的船只赶来救援。
Yúchuán zài hǎi shang yù xiǎn, fùjìn de chuánzhī gǎnlái jiùyuán.
Tàu cá gặp nguy trên biển, các tàu gần đó vội đến cứu hộ.
Cách viết 遇险 (thứ tự nét)
遇… nét
险… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 遇险
遇险 tiếng Trung là gì?
遇险 (yùxiǎn) nghĩa là gặp nguy (động từ).
遇险 đọc thế nào?
遇险 đọc là yùxiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 遇险 thế nào?
Ví dụ: 登山队在雪山遇险,幸好及时获救。 (Dēngshānduì zài xuěshān yù xiǎn, xìnghǎo jíshí huòjiù.) nghĩa là: Đội leo núi gặp nguy trên núi tuyết, may mà được cứu kịp thời.
遇险 thuộc cấp HSK mấy?
遇险 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.